Giỏ hàng
thép hộp s355jr, s355j2, s355jo, q355b
  • THÉP HỘP S355JR/S355J2/S355JO/Q355B

  • Đăng ngày 10-09-2025 01:30:29 AM - 120 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: S000150
  • Khối lượng: 10000000000 kg
  • Công ty Nhôm Thép Phương Nam chuyên nhập khẩu và cung cấp thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật S355JR/S355J2/S355JO, Q355B.
    Sẩn phẩm xuất xứ  Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga...

     

Số lượng

Thép hộp vuông, hộp chữ nhật tiêu chuẩn EN 10025 S355:

Thép S355 là mác thép kết cấu tiêu chuẩn Châu Âu, theo EN 10025-2: 2004, vật liệu S355 được chia thành 4 cấp chất lượng chính:

  • S355JR (1.0045)

  • S355J0 (1.0553)

  • S355J2 (1.0577) 

  • S355K2 (1,0596)

    Các chữ cái và con số sau đây giải thích ý nghĩa của mác thép S355.

  • “S” là viết tắt của “kết cấu thép”

  • “355” đề cập đến giá trị cường độ chảy tối thiểu cho độ dày thép dẹt và thép dài ≤ 16mm.

  • “JR” có nghĩa là giá trị năng lượng tác động là tối thiểu 27 J ở nhiệt độ phòng (20 ℃).

  • “J0” có thể chịu được năng lượng va đập ít nhất là 27 J tại 0 ℃.

  • “J2” liên quan đến giá trị năng lượng tác động tối thiểu là 27 J tại -20 ℃.

  • “K2” đề cập đến giá trị năng lượng tác động tối thiểu là 40 J ở -20 ℃

Biểu dữ liệu và Đặc điểm kỹ thuật

Dưới đây là các bảng để hiển thị bảng dữ liệu cấp thép S355 bao gồm thành phần hóa học, cường độ chảy, độ bền kéo và độ giãn dài, v.v. Tất cả bảng dữ liệu của DIN EN 10025-2 cũng giống như BS EN 10025-2 và các quốc gia thành viên khác của EU.

Thành phần hóa học thép hộp S355JR/S355J2/S355JO/Q355B:

Bảng dữ liệu dưới đây cho thấy thành phần hóa học thép cấp S355.

 

 

 

Thành phần hóa học S355% (≤)

 

Tiêu chuẩn

Thép

Lớp

C

Si

Mn

P

S

Cu

n

Phương pháp khử oxy

EN 10025-2

S355

S355JR

0,24

0,55

1,60

0,035

0,035

0,55

0,012

Thép có gọng không được phép

S355J0 (S355JO)

0,20

0,55

1,60

0,030

0,030

0,55

0,012

S355J2

0,20

0,55

1,60

0,025

0,025

0,55

-

Hoàn toàn bị giết

S355K2

0,20

0,55

1,60

0,025

0,025

0,55

-

Hoàn toàn bị giết

Tính chất cơ học thép hộp S355JR/S355J2/S355JO/Q355B:

Bảng dữ liệu dưới đây cung cấp các đặc tính cơ học của thép EN 10025 S355 như độ bền chảy, độ bền kéo và độ giãn dài.

Sức mạnh năng suất

 

 

Sức mạnh năng suất S355 (≥ N / mm2);Dia.(d) mm

Thép

Lớp thép (Số thép)

d≤16

16 <d ≤40

40 <d ≤63

63 <d ≤80

80 <d ≤100

100 <d ≤150

150 <d ≤200

200 <d ≤250

S355

S355JR (1.0045)

355

345

335

325

315

295

285

275

S355J0 (1.0553)

S355J2 (1,0577)

S355K2 (1,0596)

Sức căng

 

 

Độ bền kéo S355 (≥ N / mm2)

Thép

Lớp thép

d <3

3 ≤ d ≤ 100

100 <d ≤ 250

S355

S355JR

510-680

470-630

450-600

S355J0 (S355JO)

S355J2

S355K2

Kéo dài

 

 

Độ giãn dài (≥%);Độ dày (d) mm

Thép

Lớp thép

3≤d≤40

40 <d ≤63

63 <d ≤100

100 <d ≤ 150

150 <d ≤ 250

S355

S355JR

22

21

20

18

17

S355J0 (S355JO)

S355J2

S355K2

20

19

18

18

17

thep hop s355jr,s355j2,s355jo,q355b

Quy cách của thép hộp S355JR/S355J2/S355JO/Q355B:
Hộp vuông: 20x20mm, 30x30mm, 50x50mm .... 100x100mm, 150x150mm, 200x200mm, 250x250mm, 300x300mm
Hộp chữ nhật: 20x40mm, 25x50mm, 30x60mm, 50x100mm, 60x120mm ... 100x150mm, 100x200mm, 200x300mm, 200x400mm
Độ dày các loại từ: 2mm đến 16mm
Hàng hoá có đầy đủ chứng nhận xuất xứ và chứng chỉ chất lượng, hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
Để biết thêm về thông tin sản phẩm quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline/zalo: 0906735999.

 

 

Sản phẩm cùng loại

Sản phẩm nổi bật
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây